| thứ năm | - Ngày sau ngày thứ tư trong tuần lễ. |
| thứ năm | dt. Ngày thứ tư trong tuần, so với ngày thứ hai: Thứ năm tuần sau có cuộc họp. |
| thứ năm | dt Ngày sau ngày thứ tư trong tuần lễ: Học sinh tiểu học được nghỉ ngày thứ năm. |
| thứ năm | dt. Ngày thứ năm trong tuần lễ. |
Những ngày chủ nhật thứ năm , khi nào viết nhiều quá mỏi tay , nghĩ quá nóng đầu , thời tôi thường lên đồi chơi vẽ cảnh. |
| Không lẽ thứ năm , chủ nhật lại không ra thăm anh được hay sao ? Tôi xin ra ở ngoài chỉ vì tôi muốn ở ngoài chứ chẳng có ý gì khác nữa ! Minh lại mỉm cười : Nếu tôi đoán không trúng thì thôi , việc gì anh phải nhất định cãi cho ra nhẽ thế ? Vì tôi xấu hổ lắm. |
| Cứ thứ năm với chủ nhật là chúng ta cùng nhau nô đùa chung quanh cái hồ này. |
Đến đàn thứ năm , chú Lan mỉm cười gật chào Ngọc ở lại để vào chạy đàn. |
| thứ năm chủ nhật nào cũng mang quà bánh vào thăm em. |
| thứ năm trước , chị ấy hớn hở vui cười , vào thăm Trọng , em nói đùa : " Hôm nay trông chị trẻ như con gái mười tám ". |
* Từ tham khảo:
- thứ nhất đau đẻ, thứ nhì ngứa ghẻ đòn ghen
- thứ nhất đau mắt, thứ nhì giắt răng
- thứ nhất đom đóm vào nhà, thứ nhì chuột rúc, thứ ba hoa đèn
- thứ nhất hay chữ, thứ nhì dữ đòn
- thứ nhất leo rễ, thứ nhì trễ cành
- thứ nhất nêu cao, thứ nhì pháo kêu