| thứ lỗi | đt. Tha lỗi, không chấp-nhứt, không bắt lỗi: Xin quý vị thứ lỗi cho. |
| thứ lỗi | đgt. (Xin được) tha lỗi cho: Có gì sơ suất, mong anh thứ lỗi cho. |
| thứ lỗi | đgt Tha lỗi cho: Cháu nó còn dại, xin ông thứ lỗi cho. |
Vâng , thầy thứ lỗi , nếu con chưa hiểu hết kinh truyện. |
| Mong chị thứ lỗi cho tôi. |
| Thị chỉ muốn thiên hạ nhận ra sự tốt đẹp của đàn bà để tha thứ lỗi lầm cho họ. |
Vâng , quả là dạo này tôi cũng có mấy việc bận rộn , chú và các cháu thứ lỗi. |
| Xin thứ lỗi cho thần không thể tuân mệnh. |
| Phải chi ngày đưa dâu con đừng cam chịu thế , đừng cúi mặt sầu khổ mà kiên quyết phản đối cuộc hôn nhân này thì biết đâu đã chẳng hẩm hiu đến vậỷ thứ lỗi cho người cha tàn nhẫn. |
* Từ tham khảo:
- thứ nam
- thứ năm
- thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân
- thứ nhất đau đẻ, thứ nhì ngứa ghẻ đòn ghen
- thứ nhất đau mắt, thứ nhì giắt răng
- thứ nhất đom đóm vào nhà, thứ nhì chuột rúc, thứ ba hoa đèn