Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thứ mẫu
- Mẹ ghẻ (cũ).
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thứ mẫu
dt.
Mẹ ghẻ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
thứ mẫu
dt
(thứ: sau; mẫu: mẹ) Mẹ ghẻ:
Nó bị người thứ mẫu hành hạ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
thứ mẫu
dt. Mẹ ghẻ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
thứ mẫu
Tiến người con vợ cả gọi các vợ lẽ của cha:
Phải kính-trọng các thứ-mẫu
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
thứ năm
-
thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân
-
thứ nhất đau đẻ, thứ nhì ngứa ghẻ đòn ghen
-
thứ nhất đau mắt, thứ nhì giắt răng
-
thứ nhất đom đóm vào nhà, thứ nhì chuột rúc, thứ ba hoa đèn
-
thứ nhất hay chữ, thứ nhì dữ đòn
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông bà ấy và thằng anh trai rất thương con , thương em như một
thứ mẫu
mực đấy.
Ông bà ấy và thằng anh trai rất thương con , thương em như một
thứ mẫu
mực đấy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thứ mẫu
* Từ tham khảo:
- thứ năm
- thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân
- thứ nhất đau đẻ, thứ nhì ngứa ghẻ đòn ghen
- thứ nhất đau mắt, thứ nhì giắt răng
- thứ nhất đom đóm vào nhà, thứ nhì chuột rúc, thứ ba hoa đèn
- thứ nhất hay chữ, thứ nhì dữ đòn