Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khoang cổ
dt. Vòng lồn khác màu ở cổ:
Cò khoang cổ, chó khoang cổ; Khoang cổ lỗ đuôi, hại chủ nhà (tng)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chế
-
chế
-
chế
-
chế
-
chế áp
-
chế bản
* Tham khảo ngữ cảnh
Một số loài chim mới xuất hiện đáng chú ý như le k
khoang cổ
, nhát hoa và gà lôi nước.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khoang cổ
* Từ tham khảo:
- chế
- chế
- chế
- chế
- chế áp
- chế bản