| khoáng chất | dt. Chất khoáng lấy ở mỏ lên như: sắt, kẽm, vàng, bạc... hoặc trên mặt đất như: đá, than đá, v.v... |
| khoáng chất | - (địa) d. Chất vô cơ, không có đời sống, tức không có tổ chức và không sinh sản, rắn ở nhiệt độ thường, tạo thành vỏ Quả đất. |
| khoáng chất | Nh. Khoáng vật. |
| khoáng chất | dt (H. khoáng: quặng; chất: vật thể) Chất có cấu tạo đồng nhất hình thành trong vỏ trái đất do kết quả của quá trình vật lí, hoá học hoặc sinh vật học: Mi-ca là một khoáng chất được dùng trong công nghiệp. |
| khoáng chất | dt. Nht. Khoáng-vật. |
| khoáng chất | (địa).- d. Chất vô cơ, không có đời sống, tức không có tổ chức và không sinh sản, rắn ở nhiệt độ thường, tạo thành vỏ Quả đất. |
| khoáng chất | Chất lấy ở dưới mỏ. |
| Bước ba là rau quả theo mùa để bổ sung vitamin và khoáng chất. |
| Muối đá là những viên muối nhỏ lấy từ trong tự nhiên , rât giàu khoáng chất , ăn có vị như lòng đỏ trứng luộc. |
| Theo chuyên gia , muối biển thô hay còn gọi là muối chưa qua tinh chế rất giàu kkhoáng chấtvà có những đặc tính chữa bệnh nhất định. |
| Uống nhiều nước và tăng cường các thực phẩm tự nhiên chứa nhiều vitamin và khkhoáng chất |
| Ảnh minh họa Người bị mụn : Trái nhãn chứa nhiều kkhoáng chất, vitamin A , C , kali , photpho , magie và sắt. |
| Công dụng : Đậu phộng rất giàu hàm lượng vitamin E , vitamin B cùng các kkhoáng chấtquan trọng. |
* Từ tham khảo:
- khoáng dã
- khoáng dật
- khoáng đãng
- khoáng đạt
- khoán địa
- khoáng học