| thuỷ tinh | dt. Thứ đá trong trắng thường được dùng chế kiếng đeo mắt hoặc đồ-vật quý: Bộ ly thuỷ-tinh. // (R) Chai, chất trong, cứng, nấu bằng cát. |
| thuỷ tinh | dt. Tên một hành tinh thuộc thái-dương hệ. |
| Thuỷ tinh | - dt. Sao thuỷ |
| thuỷ tinh | dt. Saothuỷ. |
| thuỷ tinh | dt. Chất rắn, giòn, trong suốt, chế từ cát, dùng để làm kính, chai, lọ... |
| thuỷ tinh | dt (H. tinh: sao) Một hành tinh nhỏ của thái dương hệ: Thuỷ tinh gần mặt trời nhất. |
| thuỷ tinh | dt (H. tinh: yêu quái) Nhân vật thần thoại đấu tranh với Sơn-tinh để giành con gái vua Hùng: Chàng Sơn-tinh thấy giặc Thuỷ-tinh, Càng dâng nước, càng cao ngọn núi (Tố-hữu). |
| thuỷ tinh | dt (H. tinh: trong sáng) Chất rắn trong suốt và giòn, chế tạo từ cát nóng chảy: Bầu trời trong vắt như một khối thuỷ tinh (Ngô Tất Tố). |
| thuỷ tinh | (thi.) Một trong tám hành-tinh thuộc Thái-dương hệ. |
| thuỷ tinh | bt. Khoáng-vật trong suốt như pha-lê dùng làm kính đeo mắt hay đồ vật quí. || Thể thủy-tinh. Có hàm thủy-tinh. Xưởng, nghề làm thủy-tinh. |
| thuỷ tinh | Ngôi sao thuộc về nhật-hệ, nhỏ hơn cả và gần mặt-trời. |
| thuỷ tinh | 1. Thứ đá trong xuốt thường dùng để làm kính đeo mắt và những đồ chơi quí. 2. Chất trong và dòn, người ta nấu bằng cát: Cốc thuỷ-tinh. |
| Nàng mặc một chiếc áo nhiễu trắng , bên vai lấp lánh hàng cúc thuỷ tinh trong sáng như nước. |
| Sau cùng nàng chọn chiếc áo nhã nhất của nàng , một chiếc áo lụa trơn , cúc thuỷ tinh trắng. |
Ngượng nghịu , Dũng cúi mặt vờ ngắm nghía cái cốc thuỷ tinh để trên bàn. |
| Dưới ánh đèn lù mù , con gà luộc nằm trên đĩa , mở toác mỏ như muốn kêu ; trong lọ thuỷ tinh mấy bông hoa hồng vì cuống không tới nước nên đã ngả xuống , ủ rũ , héo tàn ; mấy cánh hồng rải rác rơi trên khảm. |
Trên bàn phủ vải trắng , có để một chai rượu mùi , hai cái cốc đầy rượu và một đĩa quả : sắc thuỷ tinh trong , pha với màu xanh , vàng , đỏ của trái cây diễn ra một quang cảnh ấm áp. |
| Trên xà treo một cái đèn ba giây , có chụp thuỷ tinh men trắng. |
* Từ tham khảo:
- thuỷ tĩnh học
- thuỷ tổ
- thuỷ tộc
- thuỷ trích thạch xuyên
- thuỷ triều
- thuỷ trọc trần thanh