| thuỷ tổ | dt. Người đầu tiên khởi xướng thuyết, đặt nền móng cho một nghề: thuỷ tổ của nghề gốm sứ. |
| thuỷ tổ | dt (H. thuỷ: bắt đầu; tổ: người đầu tiên) 1. Người đầu tiên sinh ra: Thuỷ tổ của loài người là vượn người 2. Người lập ra đầu tiên: Thuỷ tổ của nghề đúc. |
| thuỷ tổ | Ông tổ đầu tiên: Thuỷ-tổ họ Nguyễn. |
| Ở các nước Viễn Đông , Nhật , Tàu , Xiêm , nhất là nước Tàu thuỷ tổ của nền văn hoá Á đông , cái phạm vi gia đình bây giờ cũng không như trước nữa. |
* Từ tham khảo:
- thuỷ trích thạch xuyên
- thuỷ triều
- thuỷ trọc trần thanh
- thuỷ trúc
- thuỷ trung tróc nguyệt
- thuỷ tuyền