| khoai củ | dt. Tiếng gọi chung các thứ khoai và các thứ củ ăn được: Heo rừng sống nhờ khoai củ và rễ cây. |
| Nó vốn là em họ Cùa , hồi nhỏ hai đứa chơi thân với nhau , củ khoai củ sắn cùng bẻ đôi. |
| Các thức ăn chứa tinh bột ít mùi vị , dễ tiêu như cơm nát , bánh mì , cháo , kkhoai củnấu , luộc chín kỹ. |
| Thực đơn hằng ngày cần đầy đủ 4 nhóm thực phẩm Nhóm thực phẩm chủ yếu : gạo , mỳ , ngô , kkhoai củ. |
* Từ tham khảo:
- âm duy
- âm duy mạch
- âm dương
- âm dương cách biệt
- âm dương tương phối
- âm dưỡng