| khổ người | - Dáng vóc cao, thấp, to, bé... của thân người: Khổ người tầm thước. |
| khổ người | dt Dáng vóc to hay bé, cao hay thấp của một người: Khổ người anh ấy tầm thước. |
| khổ người | .- Dáng vóc cao, thấp, to, bé... của thân người: Khổ người tầm thước. |
| Trời đất rộng rãi thế kia , can chi mà ràng buộc lấy nhau ở trong cái xó nhỏ hẹp này , rồi không có việc gì làm cho qua thì giờ , nghĩ cách làm khổ người khác để tự làm khổ mình. |
| Lúc đó nàng cảm thấy hết cả những cái đê tiện của xã hội đàn bà vụn vặt , nhỏ nhen , nhiễu sự , tìm hết cách làm khổ người khác , rồi lấy cái khổ của người khác làm sự sung sướng của mình. |
| Do cái nghề xông pha nguy hiểm từ đầu nguồn đến cuối sông , do trách vụ phức tạp khó nhọc của một chức sắc thu thuế , khổ người phải đẫy đà , nước da rám nắng , cử chỉ nghiêm túc đĩnh đạc. |
| Có gì buồn khổ , thắc mắc mà cứ giữ kín trong lòng như anh Kiên , chỉ làm khổ mình khổ người. |
| Thấy hắn đói khổ người ta ngại chả ai dám giao trâu bò cho thuê mượn. |
| Các bà sướng lắm để làm khổ người ta thế này. |
* Từ tham khảo:
- ngồi xề
- ngồi xòng-xõng
- ngồi xổm dậy
- ngồi xổm-lổm
- ngôn động
- ngôn hành