| thống lĩnh | - 1. d. Chức võ quan xưa chỉ huy toàn thể quân sĩ. 2. đg. Chỉ huy toàn thể quân sĩ : Đạo quân chủ lực do vua Quang Trung thống lĩnh. |
| thống lĩnh | I. dt. Chức quan võ thời xưa, chỉ huy toàn thể quân đội. II. đgt. Chỉ huy một bộ phận lớn hay toàn thể lực lượng vũ trang của một nước. |
| thống lĩnh | đgt (H. thống: chỉ huy; lĩnh: trông coi) Chỉ huy toàn thể quân đội: Thoát Hoan thống lĩnh năm mươi vạn binh mã đã phạm vào cửa ải (NgHTưởng). |
| Ông vua mới cho mời vua của tất cả các vương quốc khác đến kết nghĩa , đem chia lưỡi , chuôi và vỏ gươm thần cho ba nước khác nhau , dặn họ bao giờ có giặc ngoài đến xâm lược thì đem ba thức lắp làm một , rồi cứ một người trong ba nước thống lĩnh cầm quân đi đánh. |
| Hoặc Đệ nhị sẽ thay tôi thống lĩnh anh em , hoặc chúng ta sẽ không còn Đệ nhị nữa. |
| Ai thắng sẽ thống lĩnh tất cả. |
| Nếu được thống lĩnh một đảng cướp như vậy khác chi làm một ông chủ lớn. |
| Từ ngày thống lĩnh đảng "Đào lưu" , Trương Sỏi có thêm kinh nghiệm nhìn bọn cướp. |
| Hai con ma đói mường tượng đến ngày được thống lĩnh một lực lượng lớn trong tay , tha hồ tác oai tác quái. |
* Từ tham khảo:
- thống nhất
- thống nhứt
- thống soái
- thống suất
- thống sứ
- thống tâm