| khiêm xưng | đt. Tự-xưng, xưng-hô cách khiêm-tốn. |
| khiêm xưng | đt. Xưng mình một cách nhún-nhường. |
| Chi tiết này được chép trong tập "Dụ Am văn tập" của Phan Huy Ích , nhưng chẳng biết cuộn tranh vẽ "dung nhan quê mùa" mà vua Quang Trung kkhiêm xưngtừ ấy đến nay đã thất lạc đâu rồi. |
* Từ tham khảo:
- quày
- quày
- quày
- quày
- quày quà
- quày quả