| khen cho | đgt Đáng khen thay: Khen cho con mắt tinh đời (K). |
| khen cho | đt. Nht. Khen. |
| Ông chủ mắng một tiếng thời mặt cắt không được giọt máu , khen cho một câu thời bay bổng lên tận trời xanh ! Cứ ai vào làm thời ông chủ lại cho một thửa ruộng mà làm ăn , ruộng ấy là ruộng của làng trước. |
Bởi vì say thưa nên chi sáo bổ Cơ chi say dày , dông tố quản chi Buồn tình cá bỏ cá đi Ai ra đón ngăn cá lại , giữa chốn vọng trì khen cho. |
| Bây giờ tôi mới nghiệm ra rằng chẳng riêng gì bọn lau nhau chúng tôi , mà người lớn người già lại càng rất thích được khen cho dù đó là lời khen xỏ của một đứa trẻ con. |
| Thằng Cun tót ngay ra cổng , cõng cái Cút lên lưng , lẩm bẩm một mình : Bố ác ghê ! Chửi mắng chị Bính suốt ngày , chắc lại sắp đánh chị ấy đấy ! Nó cười , khen cho mình mau trí khôn , biết trước mà chuồn khỏi nhà chứ không thể nào cũng bị đòn lây như chiều qua. |
| Tội nghiệp... Đó , đó ! Thím Ba ú kêu lên : Rốt cuộc người đờn bà cũng chịu cảnh khổ , cậu thấy chưả Tôi khen cho cậu đành lòng bỏ vợ con mà đi. |
Bà lão láng giềng vừa sang : Thế nàỏ Bác không bị bắt lên phủ , lại được tha về đấy ử Vừa nói , bà lão vừa nhanh nhảu tiến lên trên thềm và ngồi vào chiếc chõng nát , rồi tiếp : Tôi cũng khen cho bác ngỗ nghịch ! Ai lại một người đàn bà con mọn , dám đánh hai người đàn ông? Nếu phải đứa khỏe , chúng nó đánh lại thì làm thế nàỏ Cái Tỉu thức giấc và khóc ngằn ngặt. |
* Từ tham khảo:
- chức sắc
- chức sự
- chức trách
- chức trọng quyền cao
- chức tước
- chức vị