Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khâu tay
đgt
Khâu bằng tay chứ không bằng máy
: Nhà nghèo làm gì có tiền mua máy, nên cứ phải khâu tay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
trung-hoà
-
trung-hoà-tử
-
trung-kỳ
-
trung-môn
-
trung-nam
-
trung-não
* Tham khảo ngữ cảnh
Có những chiếc sari ở Ấn Độ có hàng ngàn viên đá và hạt kim sa được k
khâu tay
suốt vài tháng trời.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khâu tay
* Từ tham khảo:
- trung-hoà
- trung-hoà-tử
- trung-kỳ
- trung-môn
- trung-nam
- trung-não