| khảo quan | dt. Quan chấm thi. |
| khảo quan | - Chức quan phụ trách việc chấm thi trong thời phong kiến. |
| khảo quan | dt. Quan phụ trách việc chấm thidưới thời phong kiến. |
| khảo quan | dt (H. quan: quan lại) Viên quan phụ trách việc chấm thi trong thời phong kiến (cũ): Các khảo quan phải ăn ở trong trường thi cho đến hết kì thi. |
| khảo quan | dt. (xưa) Quan đi chấm bài thi. |
| khảo quan | .- Chức quan phụ trách việc chấm thi trong thời phong kiến. |
| khảo quan | Quan chấm thi. |
| Bấy giờ , Tư khấu Lê Khắc Phục muốn cấm các khảo quan tư túi , tâu xin bắt họ phải uống máu ăn thề. |
| Các khảo quan phải thề bắt đầu từ đó. |
| Bấy giờ khảo quan chỉ nghe lời Tả nạp ngôn Nguyễn Mộng Tuân , ỉm chuyện ấy đi không nói ra. |
1717 Nguyên văn "lỗ khảo quan" tức khảo quan thô lỗ , ngu dốt. |
| Đây là nguồn tham kkhảo quantrọng để chúng ta đánh giá tác động. |
| Đây là một kênh tham kkhảo quantrọng để Hội đồng đánh giá , bình chọn 10 gương mặt trẻ Việt Nam tiêu biểu nhất. |
* Từ tham khảo:
- khảo thí
- khảo thích
- khảo tra
- kháo
- kháo
- kháo nước