| khăn vuông | dt. Khăn đội đầu vuông-vức, khi cần, gập chéo lại: Trên đầu em đội khăn vuông, Trông xuống dưới ngực cau buồng còn non (CD). |
| khăn vuông | - Khăn phụ nữ hình vuông, gấp tréo, thắt ở cổ hay sau gáy. |
| khăn vuông | dt. Khăn đội đầu của phụ nữ, hình vuông. |
| khăn vuông | dt Khăn phụ nữ hình vuông gấp tréo trùm lên đầu và thắt ở cổ hay sau gáy: Một người đàn bà trùm khăn vuông (Ng-hồng). |
| khăn vuông | .- Khăn phụ nữ hình vuông, gấp tréo, thắt ở cổ hay sau gáy. |
| Một chiếc kkhăn vuôngvải ma ga bóng loáng che gần hết cả mặt nàng. |
| Nàng quay mặt lại thấy tôi , có ý ngượng , song xem ý cũng muốn để tôi vẽ , thấy tôi đến thì chít lại khăn vuông cho ngay ngắn , buộc lại thắt lưng cho gọn gàng. |
Ði đâu nàng ăn mặc cho thật gọn gàng đẹp đẽ , cái khăn vuông thắt thế nào cho thật xinh , săn sóc làm dáng để tô điểm cái vẻ đẹp sẵn có. |
| Sinh quay lại thấy một người con gái trạc độ mười tám tuổi , mặc chiếc áo tứ thân vá vai đã cũ , chiếc khăn vuông đã bạc màu , tóc rũ xuống mà rối bời , nhưng nét mặt xinh đẹp tuyệt trần , hai con mắt trong và sáng , trông thanh tao có vẻ con nhà khuê các. |
| Mái tóc nàng cao lên , cái khăn nhung vận lẳm vành đã thay thế chiếc khăn vuông trùm đầu như các cô hàng hoa. |
| Một lát sau khi trở ra , Liên lại là cô hàng hoa như hôm nào với cái khăn vuông và tấm áo tứ thân. |
* Từ tham khảo:
- khằn
- khẳn
- khẳn
- khắn
- khắn khắn
- khắn khít