Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khăn hỉ mũi
dt. C/g. Khăn tay và Khăn mu-soa, khăn vuông nhỏ cầm tay để hỉ mũi vào khi cần, hoặc để lau.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nổ tung
-
nổ vang
-
nỗ-mục
-
nỗ-cơ
-
nỗ-huyền
-
nỗ-thủ
* Tham khảo ngữ cảnh
Chương cảm động quá , đứng dậy lấy
khăn hỉ mũi
.
Thôi được !
Ông Canh đặt đèn lên mặt bàn , rút
khăn hỉ mũi
ra lau tay.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khăn hỉ mũi
* Từ tham khảo:
- nổ tung
- nổ vang
- nỗ-mục
- nỗ-cơ
- nỗ-huyền
- nỗ-thủ