| khẩn cầu | đt. C/g. Cầu-khẩn, van xin thiết-tha: Hết lời thú-phục khẩn-cầu. |
| khẩn cầu | - Cầu xin tha thiết. |
| khẩn cầu | Nh. Cầu khẩn. |
| khẩn cầu | đgt (H. khẩn: gấp gáp; cầu: xin) Tha thiết cầu xin: Rừng thiền ơn đã động thương, khẩn cầu và sẵn đèn hương cửa người (PhTr). |
| khẩn cầu | đt. Xt. Cầu khẩn. |
| khẩn cầu | .- Cầu xin tha thiết. |
| khẩn cầu | Kêu van: Hết lời thú phục khẩn-cầu (K). |
| Trong bóng tối của vành nón qua ngang mặt , tôi thấy hai mắt anh ta long lanh nhìn tôi , như khẩn cầu van xin yên lặng. |
| Thì một sớm kia tiếng khẩn cầu thần đến tai thần Vệ nữ. |
| Thấy tôi , ông già khựng lại , không nói gì , nhưng cặp mắt khẩn cầu , da diết , tôi làm như không biết , cầm gậy , đỡ ông lên xe chở về , có lần , ba tôi khóc , ông khóc rưng rức , nước mắt nước mũi nhểu nhão , lòng thòng. |
Bấy giờ có quan tướng quân họ Bạch là cháu họ ngoại của bà Lưu thị muốn lấy Nhị Khanh làm vợ , đem tiền bạc đến khẩn cầu. |
| Minh Đề đến Biện Kinh331 khẩn cầu ân mệnh cho tuyên phủ đất xa. |
| Người đi cúng lễ , phần thì cảm động khi nhìn ánh mắt khẩn cầu của tụi chim ; phần vì muốn gửi gắm cầu mong đến Trời Phật thông qua việc cứu những sinh linh sống sót. |
* Từ tham khảo:
- khản hầu phong
- khẩn hoang
- khẩn khoản
- khẩn mạch
- khẩn xa
- khẩn thần