| khai thủ | đt. Bắt tay, xuống tay, khởi-sự làm. |
| Cùng với đó , việc cơ quan Hải quan triển kkhai thủtục hải quan điện tử đã giúp DN tiết giảm được thời gian và chi phí làm thủ tục hải quan so với trước đây. |
| Hầu hết các sản phẩm được vận chuyển từ nước ngoài về không kê kkhai thủtục hải quan , không đóng thuế đều đang được giới kinh doanh gọi là hàng xách tay. |
| Đến nay , 25 dự án giao thông và bãi đỗ xe đã được 61 nhà đầu tư đăng ký , triển kkhai thủtục đầu tư với tổng mức đầu tư là 262.816 tỷ đồng. |
| Với 100% doanh nghiệp kê kkhai thủtục qua mạng và quá nửa thuộc luồng xanh nên thông quan sau vài nốt nhạc , các cửa khẩu vùng biên trên đất Tây Nguyên dường như vắng vẻ hơn khi những cơn mưa đầu mùa ập đến dưới ảnh hưởng của cơn bão số 2. |
| Do đó , các DN cần lưu ý các lỗi thường gặp phải trong khai báo như : Kkhai thủcông , khai báo sai thông tin trên tờ khai so với hồ sơ , chứng từ ; khai báo tên hàng không đầy đủ , rõ ràng , cụ thể , không phù hợp với mã số hàng hóa. |
| Để "chạy đua" với thời hạn 2010 này khi sau đó Chính phủ sẽ ban hành và cho áp dụng cơ chế mới đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước , chấm dứt hiệu lực của Nghị định 61/CP , Sở Xây dựng Hà Nội cho biết sẽ công kkhai thủtục , hồ sơ , thời gian thụ lý. |
* Từ tham khảo:
- kê nề
- kê-pi
- kê tâm trĩ
- kê úm
- kề
- kề bên ngai