| khai thị | đt. Mở chợ, khánh-thành một cái chợ mới cất: Khai-thị chợ // (R) Bắt đầu mua-bán. |
| Một lớp học có 50 em , tôi thể tất cho rằng 49 em đã hiểu trọn vẹn , hiểu sâu sắc , viết hay như người nghiên cứu , (lớp học trong mơ) sau khi được giáo viên kkhai thịthì vẫn còn 1 em rất khó khăn để quên đi mọi cảm xúc , ấn tượng có phần ghê rợn mà tác phẩm mang lại. |
| Bên cạnh đó , triển kkhai thịtrường chứng khoán phái sinh không chỉ giúp NĐT giảm thiểu các rủi ro trong quá trình đầu tư , mà còn hỗ trợ tích cực cho các DN huy động vốn qua TTCK. |
| Về thanh toán đáo hạn : Tại giai đoạn đầu triển kkhai thịtrường , Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội dự kiến phát hành 02 sản phẩm phái sinh là hợp đồng tương lai chỉ số chứng khoán và hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ. |
| UBCKNN đã xét duyệt hồ sơ chào bán với tổng giá trị phát hành cổ phiếu , trái phiếu doanh nghiệp đạt gần 63 nghìn tỷ đồng... Bước sang năm 2018 , ngành Chứng khoán sẽ tiếp tục công tác tái cấu trúc TTCK , tổ chức kinh doanh chứng khoán ; Nâng cao chất lượng của các công ty niêm yết , công ty kiểm toán và chất lượng công tác quản trị công ty ; Tiếp tục phát triển các sản phẩm mới cho TTCK phái sinh , triển kkhai thịtrường trái phiếu doanh nghiệp ; Tăng cường công tác thanh tra , giám sát và xử lý vi phạm giúp đảm bảo hoạt động của thị trường được ổn định ; Tăng cường hội nhập quốc tế , triển khai , thực thi hiệu quả các cam kết quốc tế và các giải pháp nâng hạng TTCK... PV. |
| Một hôm , anh bèn tìm đến thiền viện trong núi , xin được ở tạm một thời gian , mong rằng lão thiền sư có thể kkhai thị, giúp mình nhổ bỏ phiền não trong tâm. |
| Một hôm , không thể nhịn được nữa , anh phát cáu với thiền sư và nói rằng : Kể từ hôm con đến thiền viện này , ngài chưa từng kkhai thị, dẫn lối cho con mà chỉ bắt con không ngừng cắt tỉa cây. |
* Từ tham khảo:
- cuộc bọp
- cuộc say
- cuộc tang thương
- cuộc thi
- cuộc vui
- cuồn