| khai mương | đt. Đào mương cho nước chảy vô ra: Lập vườn thì phải khai mương, Làm trai hai vợ phải thương cho đồng (CD). |
| Của cải vườn ruộng của anh chị , là công lao mồ hôi nước mắt bao năm đào từng gốc cây , nhặt từng hòn đá , khai mương đắp đập khổ cực mới có , chứ đâu phải của trời rơi xuống. |
* Từ tham khảo:
- tòa ngang dãy dọc
- tòa rộng dãy dài
- tòa sen
- tòa sen
- tòa soạn
- tòa thánh