| khai gian | đt. C/g. Khai man, khai cách gian-dối, trái sự thật: Khai gian cho người. |
| Như vậy là trước ngày ông Táo lên chầu Trời hai tháng thì đã có một phái đoàn điều tra xuống dưới trần để xem xét tình hình rồi , các ông Táo của các gia đình gan có bằng gan cóc tía cũng không dakhai gianian nói bậy. |
| Trong ngày 27 4 1964 , Tòa án Nhân dân Hà Nội đã xử vụ Nguyễn Mạnh Tiến và đồng bọn 18 năm tù giam vì tội kết hợp với cán bộ xã khai gian tuổi để đưa vợ ở quê và nhiều người khác nhập hộ khẩu Hà Nội vào làm cơ quan nhà nước. |
| Thi hành kỷ luật Đảng bằng hình thức Cảnh cáo Việc năm sinh không trùng khớp với bằng cấp ba của ông Phạm Văn Thư khiến các công nhân , cán bộ cũng như dư luận đặt ra nhiều nghi vấn có thể có dấu hiệu kkhai giantuổi để được tiếp tục công tác. |
| Hóa ra , chẳng có đôi nam nữ nào vào nhà gí dao , bịt miệng uy hiếp để bắt cóc đứa trẻ , cũng chẳng có kẻ xấu xa nào ép bà Phạm Thị Xuân bà nội cháu bé phải đưa ra lời kkhai giandối cả. |
| Đặng Thu Thảo và nghi vấn trung cấp hay cao đẳng Không chỉ vướng phải tin đồn mua giải , Hoa hậu Việt Nam 2012 Đặng Thu Thảo còn lao đao trước nghi vấn kkhai giantrình độ học vấn. |
| Ai bị phát hiện kkhai giandối thì lúc đó , cơ quan hữu quan sẽ vào cuộc. |
* Từ tham khảo:
- vô duyên chưa nói đã cười
- vô duyên lấy phải chồng già
- vô đạo
- vô địch
- vô điều kiện
- vô định