| khai đăng | đt. Đốt đèn. // (lóng) Lời gọi bày mâm đèn ra hút khi vô tiệm hút. |
| Đại diện Bộ này cũng cho biết thêm , danh mục các sản phẩm sữa và TPCN cần kê kkhai đăngký và niêm yết giá sẽ được công bố trong thời gian tới. |
| Như vậy , có thể thấy , các cơ quan an toàn vệ sinh thực phẩm các địa phương sẽ phải có trách nhiệm báo cáo Sở Công Thương về các sản phẩm thuần sữa dành cho trẻ em dưới 6 tuổi để Sở tổng hợp , đưa danh mục cần phải kê kkhai đăngký về Bộ Công Thương. |
| Nhiều nội dung vi phạm pháp luật rõ ràng như là quảng cáo sex , hay đánh bạc được công kkhai đăngquảng cáo trên các trang web vi phạm bản quyền. |
| Theo tài liệu PV có được , vào ngày 16/3/2003 , lâm trường Đồng Hợp có đơn xin đăng ký QSĐd , gửi UBND xã Yên Hợp , Sở địa chính Nghệ An , với nội dung : kê kkhai đăngký QSĐd đất là 2.854 ha (nhưng không khai số thửa). |
| Trong khi trước đó không lâu , Quý Bình vẫn giữ thái độ đối đầu khi công kkhai đăngtải những ý kiến ủng hộ mình và chê trách hành động đường đột của Trường Giang trên sân khấu. |
| Ngày 23/8/1999 , với tư cách là chủ quản lý sử dụng đất , ông Trần Văn Công đã thực hiện kê kkhai đăngký nhà đất với chính quyền phường Tân Phong và được UBND phường Tân Phong , quận 7 , TP. HCM xác nhận đăng ký nhà đất ngày 25/2/2000. |
* Từ tham khảo:
- xíp-lê
- xítl
- xít
- xít
- xít
- xít-đờ-ca