| khách địa | dt. Đất khách, nơi xa-lạ, không phải quê-hương mình: Bềnh-bồng nơi khách-địa. |
| khách địa | - Đất khách. |
| khách địa | dt. Đất khách: Tha phương khách địa nghĩ khôn khoe tài (Lục Vân Tiên). |
| khách địa | dt (H. địa: đất) Đất khách quê người: Gập ghềnh từng bước gian nan, một vùng khách địa muôn vàn thương tâm (Tự tình khúc). |
| khách địa | dt. Đất khách: Tha phương khách địa, nghĩ khôn khoe tài (Đ.Chiểu) |
| khách địa | .- Đất khách. |
| khách địa | Đất khách: Tha hương khách-địa, nghĩ khôn khoe tài (L-V-T). |
| Tắm suối khoáng nóng Cùng nằm trong khu du lịch Thanh Tân , hệ thống suối nước khoáng nóng tự nhiên ở đây cũng là điểm thu hút khá nhiều kkhách địaphương cũng như khách du lịch. |
| Trên sườn dốc tọa lạc mặt đường phố Xô Viết Nghệ Tĩnh , TP Ðà Lạt (Lâm Đồng) có Trang trại Langbiang Farm hàng ngày tươi xanh những luống rau khí canh , kkhách địaphương và khách du lịch tự quảng bá với nhau tìm đến tham quan , khám phá nhiều điều thú vị bất ngờ. |
| Bên cạnh đó là sự kết hợp với chả cá vô cùng ngon miệng khiến món mì ở đây níu giữ rất nhiều thực kkhách địaphương cũng như khách du lịch hơn 30 năm qua. |
| Taxi tại Nhật vẫn giữ được lòng tin của hành kkhách địaphương Sự thận trọng của người Nhật Nhật Bản là nước có nhiều thành phố siêu lớn như Tokyo và lượng khách hàng giàu có rất dồi dào nên được đánh giá là thị trường béo bở cho Uber nhưng thực tế hoàn toàn ngược lại. |
* Từ tham khảo:
- khách hàng
- khách hậu thượng cức
- khách khí
- khách khứa
- khách ngỗ
- khách qua đường