| kêu vang | đt. C/g. Kêu ó, Kêu om hay Kêu um, gáy hay hót to tiếng: Đêm nằm giấc ngủ không an, Trách con dế nhủi kêu vang ngoài thành (CD). |
| kêu vang | - đgt Kêu rất to tiếng: Trũi ngoi lên, kêu vang (Tô-hoài). |
| kêu vang | đgt Kêu rất to tiếng: Trũi ngoi lên, kêu vang (Tô-hoài). |
| Mặt đất răn lại , và nức nẻ những đường nho nhỏ , kêu vang lên lanh tanh dưới nhịp guốc của hai chị em. |
Anh vỗ trống đất kêu vang Em thổi sáo trúc nhịp nhàng với anh Gọi là xanh lá rậm cành. |
BK Anh vỗ trống đất kêu vang Em thổi sáo trúc nhịp nhàng với anh Gọi là xanh lá điểm cành. |
Tiếng Boong... ! Boong... ! Tron i... Kroó i... ! kêu vang dội ngay sát dưới chân tôi. |
| Tiếng chim kêu vang động bên tai , nói chuyện không nghe nhau được nữa. |
Tiếng " các các " kêu vang rừng của con chim đen to tướng tan dần trong mênh mang vắng lặng , khiến tôi rùng mình nhớ tới con kỳ đà kinh khủng đã đào mộ người chết nơi đồng mả. |
* Từ tham khảo:
- mày ngài mắt phượng
- mày ngang mũi dọc
- mày râu
- mày se mặt sém
- mày tằm
- mảy