| bông hoa | dt 1. Cái hoa: Bông hoa nhài. 2. Thứ gì đẹp như hoa; Người đẹp, nhất là về mặt đạo đức: Đó là những bông hoa của dân tộc (PhVĐồng). |
| Mấy bông hoa bóng âm thầm gợi chàng nghĩ đến những cái vui của cuộc đời nở ở những nơi khác. |
Một bông hoa cẩm chướng trắng , gió lọt vào rung động như một cánh bướm. |
| Mắt chàng tự nhiên nhìn vào mấy bông hoa cẩm chướng và hình ảnh những con bướm bay trong nắng một ngày chủ nhật đã xa xôi lại hiện ra trước mắt. |
| Trương nhớ đến mấy bông hoa cẩm chướng và hàm răng của Chuyên nhe ra khi Chuyên xem ngực chàng. |
| Chắc không bao giờ chàng quên được cái cảnh vườn nắng lúc đó , những chòm lá lấp lánh ánh sáng và màu vàng của một bông hoa chuối tây nở ở góc giậu. |
| Lá cây chàng thấy xanh hơn và màu các bông hoa trong vườn tươi thắm như ướt nước. |
* Từ tham khảo:
- quân chư hầu
- quân chư trang
- quân công
- quân cơ
- quân cùng lôi vua xuống ngựa
- quân dân