| kêu than | đt. Than-trách: Vắn cổ, kêu than cho mấy cũng chẳng tới đâu. |
| Đặt bát cháo húp dở xuống mâm bà lao ra sân ngửa mặt lên trời kêu than rồi sai con dâu đốt cho bó đuốc bằng cây đay khô. |
| Đặt bát cháo húp dở xuống mâm bà lao ra sân ngửa mặt lên trời kêu than rồi sai con dâu đốt cho bó đuốc bằng cây đay khô. |
| Lâm có thể nghe Vũ kể đủ chuyện , có thể nghe Vũ chửi bới kêu than , lại có thể lặng đi chờ đợi khi Vũ đờ đẫn không nói gì. |
| Bởi vì , – quái , sao mãi đến giờ ông mới nhớ nhận ra – khuôn mặt cô Phương cũng hao hao tợ như diện mạo người đàn bà ẵm con , xoã tóc ngồi rú kêu than nơi đầu chiếc chõng tre ở trong trường thi khoa nọ. |
| Điều quan trọng hơn là , đi du lịch dịp Tết tôi cũng không làm ảnh hưởng tới ai , không có dây chuyền nào bị đứt đoạn , không có đồng nghiệp nào phải kkêu than. |
| Thay vì tư duy chỉ nhìn vào bất cập , tồn tại , phê phán hay kkêu thanthì cách mà những người công dân thực sự làm là hãy công tâm , chung tay cùng với cả bộ máy vào cuộc khắc phục cho được những bất cập thực tại để góp sức tiếp tục xây dựng một nền hành chính dân chủ , chuyên nghiệp , hiệu quả. |
* Từ tham khảo:
- lộ đồ
- lộ đồ dao viễn
- lộ hầu
- lộ kiến bất bình
- lộ liễu
- lộ lộ