| kêu tên | đt. Gọi tên ai: Nó lớn rồi, kêu thứ chớ dùng kêu tên // Nh. Kêu sổ. |
| Nằm chưa ấm chỗ lại nghe lao xao , tiếng gào kêu tên thằng Sài hoảng hốt. |
| Cô kêu tên con , nghe cũng giống hệt như tiếng dì út kêu con vậy đó. |
| Nằm chưa ấm chỗ lại nghe lao xao , tiếng gào kêu tên thằng Sài hoảng hốt. |
| Tôi vội đi lại , vừa tới thì nghe loa kkêu tênmình lên máy bay. |
| (Ảnh : Ngọc Thắng) Nhiều người đi sau chiếc xe chở quan tài cháu bé khóc lớn , kkêu têncháu trong vô vọng. |
| Thằng nhỏ không bao giờ nhìn Tươi bằng nguyên con mắt , chẳng thèm gọi bằng dì , chỉ kinh kỉnh kkêu tên. |
* Từ tham khảo:
- trong anh em, ngoài cờ bạc
- trong cùng
- trong hào ngoài lũy
- trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã hay
- tròng tròng
- trọng nghĩa