| kẹt cửa | dt. Xó vách khi cửa mở bét: Núp trong kẹt cửa. |
Lúc bấy giờ có tiếng kẹt cửa. |
| Em thì em thấy... Hồng ngắt lời hỏi lảng sang chuyện khác : Chị Thảo đâu , em ? Chị Thảo với anh Tý đi học tư đằng thầy giáo Nhì cơ mà ! Ừ nhỉ ! Một tiếng kẹt cửa ở buồng bên , Hồng quay lại , bà phán rón rén bước ra , mắng con : Cái Mùi không đi học bài , đứng đấy mà nheo nhéo mãi. |
Tiếng cọt kẹt cửa làm Linh giật mình. |
| Có tiếng kẹt cửa thật khẽ. |
| Dân "tố" công trình chất lượng kém Theo phản ánh của một số hộ dân sống tại tòa nhà A3 , mỗi tòa nhà có 4 thang máy nhưng thông thường chỉ có 2 thang máy hoạt động và thường xuyên gặp sự cố như đang chạy thì bị dừng lại , kkẹt cửa, thậm chí là... rơi tự do ! |
* Từ tham khảo:
- bề gì
- bề nào
- bề trong
- bề vợ con
- bể bụng
- bể đầu