| thập tự chinh | dt. Chiến tranh kéo dài của các tín đồ Thiên chúa giáo ở châu Âu, thời Trung cổ để giải phóng vùng đất thánh khỏi những người Hồi giáo; dùng để ví những cuộc chiến tranh được đề xướng nhằm chống cái gì đó. |
| thập tự chinh | dt (H. tự: chữ; chinh: đánh nhau) Cuộc chiến tranh của tín đồ Thiên chúa giáo ở châu âu thời trung cổ, mỗi chiến sĩ đều khâu ở áo trước ngực một chữ thập: Cuộc thập tự chinh kéo dài, từ thế kỷ XI đến thế kỷ XIII. |
| Sau đó , theo các tài liệu khác nhau của Ý , di thể ông được mang theo cuộc tthập tự chinhtới Bari hay Venice. |
| Năm 1307 Vua Philip đệ IV của Pháp đã sai binh lính bắt hàng nghìn thầy tu từng chiến đấu trong thời kỳ Tthập tự chinhvì tội thực hiện những hành động trái pháp luật. |
| Đây là thành phố lớn thứ hai của Bulgaria , nằm ở vị trí khá quan trọng trên tuyến đường của những cuộc tthập tự chinh, một tuyến đường chiến lược góp phần tạo tiền đề cho việc giao lưu gặp gỡ của văn hóa châu Âu và phương đông , của vùng biển Baltic và Địa Trung Hải , của biển Đen và biển Adriatic. |
| Tổ chức Nhà nước Hồi giáo tự xưng (IS) đã đe dọa sẽ tấn công Ả rập Saudi vì cấu kết với quân tthập tự chinhsau khi vương quốc đại gia dầu mỏ này thông báo thành lập một liên minh quân sự Hồi giáo gồm 34 nước , nhằm chống lại IS. |
| MacCurdy đã đề cập đến phức cảm cứu thế của trùm phát xít , theo đó hắn tin rằng mình đang lãnh đạo một nhóm người được chọn trong cuộc tthập tự chinhchống lại hiện thân của quỷ dữ là người Do Thái. |
* Từ tham khảo:
- thập vương
- thất
- thất
- thất
- thất
- thất bại