Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kẹp tay
đt. Cặp giữa ngón giữa và ngón trỏ:
Phì-phà thuốc điếu kẹp tay, Mắt đeo kiếng mát xem ai ra gì?
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vuốt mắt
-
vuốt mặt chẳng nể mũi
-
vuốt mặt còn nể mũi
-
vuốt mặt không kịp
-
vuốt mặt không nể mũi
-
vuốt râu hùm
* Tham khảo ngữ cảnh
Như trẻ thích chơi trò đóng mở cửa cũng rất dễ bị k
kẹp tay
.
Vết thương của bà Hồng là do bị k
kẹp tay
vào cửa chứ không phải bị đối tượng Bình chém.
Khi đó , một số người nói với bà Bé rằng bà Hồng bị k
kẹp tay
vào cửa chấn thương.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kẹp tay
* Từ tham khảo:
- vuốt mắt
- vuốt mặt chẳng nể mũi
- vuốt mặt còn nể mũi
- vuốt mặt không kịp
- vuốt mặt không nể mũi
- vuốt râu hùm