Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kẹo sô cô la
dt
(Pháp: chocolat) Kẹo làm bằng đường trộn với sô-cô-la
: Đi Pháp về, đem theo mấy hộp kẹo sô-cô-la để cho trẻ con.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
thối hoá
-
thối hoắc
-
thối hoăng
-
thối hôn
-
thối mồm
-
thối nát
* Tham khảo ngữ cảnh
Người đàn ông ngoại quốc đưa cho tôi chiếc
kẹo sô cô la
và nhìn tôi dịu dàng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kẹo sô-cô-la
* Từ tham khảo:
- thối hoá
- thối hoắc
- thối hoăng
- thối hôn
- thối mồm
- thối nát