| thâm nhiễm | tr. Nhuốm phải cách trầm-trọng: Thâm-nhiễm thói hư tật xấu. |
| thâm nhiễm | - Nói tật xấu ăn sâu vào tư tưởng, khó sửa chữa: Thâm nhiễm thói xấu của xã hội cũ. |
| thâm nhiễm | đgt. 1. Bị nhiễm sâu, ăn sâu: thâm nhiễm tư tưởng xấu. 2. Bị vi khuẩn thâm nhập, gây hại cho cơ thể: Bệnh thuộc thể thâm nhiễm. |
| thâm nhiễm | đgt (H. nhiễm: lây sang) Lây sang một cách sâu đậm: Chống lại sự thâm nhiễm của bọn phản cách mạng (Trg-chinh). |
| thâm nhiễm | đt. Ăn, nhiễm sâu vào. |
| thâm nhiễm | Nhuộm sâu vào: Người việt-nam đã thâm-nhiễm cái văn-hoá của Tàu. |
| Bác sĩ Đỗ Huyền Nga Phó khoa Nội 1 cho hay nữ bệnh nhân bị tổn thương tthâm nhiễmtoàn bộ vú trái , giai đoạn lan rộng tại chỗ không còn khả năng phẫu thuật. |
| Trong đó có việc hợp tác chuyên môn toàn diện với hệ thống Bệnh viện HCG một hệ thống với hơn 20 bệnh viện chuyên về điều trị ung thư tại Ấn Độ và Châu Phi với các thành tựu như thực hiện cấy ghép tủy xương đầu tiên của châu Á và đưa vào sử dụng phương pháp xạ trị chế độ lọc không bị tthâm nhiễmsắt , phẫu thuật phóng xạ lập thể và xạ trị ứng dụng robot để điều trị ung thư. |
| Bệnh nhân dễ nóng giận , nói nhiều ; vận động nhiều hay mệt , run tay , yếu cơ và có thể teo cơ ; tăng tiết mồ hôi tay Về mắt , bệnh do tthâm nhiễmtế bào Lympho đi kèm với phù nề của các mô ở hốc mắt và sau nhãn cầu gây ra lồi mắt hay còn gọi là bệnh mắt basedow. |
| Bác sĩ Nguyễn Thị Hồng Huyên , Khoa hô hấp 1 , Bệnh viện Nhi đồng 2 cho biết sau khi làm các xét nghiệm thì phát hiện bé bị viêm phổi nặng với XQ ngực tthâm nhiễmlan tỏa 2 phế trường. |
| Theo bác sĩ Huyên , bệnh phổi lắng đọng Hemosiderin (IPH) thường có triệu chứng ho ra máu , XQ phổi tthâm nhiễmphế nang và gây thiếu máu từng đợt. |
| U tthâm nhiễmtổ chức phần mềm , làm nổi rõ các mạch máu dưới da và tạo các mạch máu nhỏ gây cảm giác đau khi thăm khám. |
* Từ tham khảo:
- thâm niên
- thâm quầng
- thâm sơn cùng cốc
- thâm tàng nhược hư
- thâm tâm
- thâm thấp