| thắt ngặt | bt. Ngặt-nghèo, bắt-buộc nghiệt-ngã: Cơn thắt-ngặt, làm thắt-ngặt con nợ. |
| thắt ngặt | đgt. Ép buộc, chèn ép đến mức nghiệt ngã: Chớ thắt ngặt người làm kẻ ở quá đáng mà sinh chuyện không hay. |
| thắt ngặt | tt. Khó khăn, ngặt nghèo: giữa cơn thắt ngặt. |
| thắt ngặt | đt. Bắt-buộc gắt gao: Thắt-ngặt con nợ. |
| thắt ngặt | Bắt buộc nghiệt-ngã: Không nên thắt-ngặt kẻ tôi tớ. |
| Chừng nào thắt ngặt quá thì lánh né vô hang. |
* Từ tham khảo:
- thắt ruột thắt gan
- thâm
- thâm
- thâm
- thâm canh
- thâm căn cố đế