| kênh đào | dt Như Kênh1, nghĩa 1: Kênh đào Pa-na-ma. |
| Anh đã đi qua Ấn Độ Dương , vượt kênh đào Xuy ê ra Địa Trung Hải , men theo bờ Đại Tây Dương lên tận cảng Lơ Ha vrơ... Gần khắp mặt biển Thái Bình Dương , cảng nào anh cũng có tới. |
| Bất ngờ với khách hàng của lô vũ khí Tháng 8/2016 , Ai Cập nhận được thông tin mật từ Mỹ về sự xuất hiện của một con tàu bí ẩn đang di chuyển về phía kkênh đàoSuez. |
| Khi tàu Jie Shun chưa đi qua kkênh đàoSuez , các nhân viên hải quan Ai Cập đã ập lên tàu và yêu cầu thủy thủ Triều Tiên xác nhận các hàng hóa nằm trong bản kê khai bao gồm 2.300 tấn limonite , một loại quặng sắt. |
| Vì với địa chất hình đặc trưng phía bên trái tuyến là dòng kkênh đàochạy song song , bên phải là núi phong hóa. |
| Có thể nền đường cũ trước đây được thi công nằm trên sườn đá dốc về phía kkênh đàocó mặt đường nhỏ , lưu lượng xe ít nhưng sau khi làm đường mới xong từ tháng 6/2016 cho đến nay lượng xe tải qua lại nhiều , kèm theo vừa qua mưa nhiều làm lớp tiếp xúc giữa nền đắp trên đá bị giảm , yếu , kết hợp hiện tượng xói dưới kênh làm mất ổn định nền đường. |
| Trong khi đó , theo trang tin của đài CCTV Trung Quốc ngày 14/6 , Trung Quốc đặc biệt quan tâm đến kkênh đàoPanama. |
* Từ tham khảo:
- đánh lừa
- đánh máy
- đánh mõ không bằng gõ thớt
- đánh mõ không bằng gõ thớt
- đánh mõ la làng
- đánh mộc lấy miếng