| thẳng ruột ngựa | Có tính bộc trực, thẳng thắn, thấy sao, nghĩ sao nói vậy, không lắt léo, không giấu giếm tâm tư, suy nghĩ thật của mình: Bác ấy thì tính cứ thẳng ruột ngựa, nghĩ sao nói vậy. |
| thẳng ruột ngựa | ng Như Thẳng như ruột ngựa: Không biết cái thâm ý ấy, cứ thẳng ruột ngựa mà đối xử (Chu Thiên). |
| thẳng ruột ngựa |
|
| Lính tráng quen thói nói thẳng ruột ngựa rồi , người anh em cảm phiền nhé ! Nào , uống tiếp đi ! Nói đùa , năm kia có dịp sang bên đó , nhìn thấy anh em thương binh đang từ mặt trận chuyển về , cầm lòng không được , mình đã khóc rống lên đấy. |
* Từ tham khảo:
- thẳng tắp
- thắng thắn
- thẳng thét
- thẳng thóm
- thẳng thừng
- thẳng tính