| thày lay | trt. Làm tày-khôn gánh-vác việc người: Ai mượn thày-lay; Thày-lay mách miệng; Thày-lay, chày cán cổ (tng); Miệng cọp hàm rồng chưa dễ chọc; Khuyên đàn con-trẻ chớ thày-lay (TTT). |
| thày lay | - mua chuốc lấy việc không phải phận sự của mình: "thày lay hớt lẻo", "thày lay chày cấu cổ" (tục ngữ) |
| thày lay | đgt. Can dự, xen vào chuyện người khác, không dính dáng đến mình: thày lay hớt lẻo o thày lay chày cấu cổ (tng.). |
| thày lay | đgt Xen vào việc không liên quan đến mình: Con bé ấy có cái tật hay thày lay hớt lẻo. |
| thày lay | đt. Chuốc lấy gánh lấy việc không phải của mình. |
| thày lay | Mua chuốc lấy việc không phải việc của mình: Thày-lay hớt lẻo. Thày-lay chày cấu cổ. Nói chuyện thày-lay. |
| Con Thủy thày lay : "ảnh thương chế đó". |
* Từ tham khảo:
- thảy
- thảy nhãn
- thảy thảy
- tháy máy
- thắc mắc
- thắc thẻm