| Thanh Vận | - (xã) h. Bạch Thông, t. Bắc Kạn |
| thanh vận | đt. Công tác tuyên truyền, vận động thanh mên: chú ý tới công tác thanh vận. |
| thanh vận | đgt (H. thanh: thanh niên; vận: vận động) Làm công tác vận động thanh niên: Cán bộ đi thanh vận. |
| Là một trong những người chứng kiến thời khắc lịch sử của dân tộc nói chung , Thủ đô Hà Nội nói riêng , ông Lê Đức Vân nguyên Ủy viên Ban Tthanh vậnĐoàn thanh niên cứu quốc Thành Hoàng Diệu nhớ lại : Sáng 19.8 , Ủy ban khởi nghĩa phát đi lời hiệu triệu đồng bào ủng hộ Việt Minh đứng lên giành chính quyền từ tay phát xít Nhật. |
* Từ tham khảo:
- thanh xuân
- thanh xuân ư lam
- thanh y
- thanh yên
- thành
- thành