| thanh thả | tt. Thong thả, ung dung, không có điều gì phải bận tâm. |
| Nhưng mà mệt mỏi , bận rộn , ốm người ! Đó là ý nghĩ của anh , chớ em thì thấy mình có bận rộn mấy ngày này thì đến tết nghỉ ngơi , mình mới càng thấy sự nghỉ nthanh thả thả là quý báu. |
* Từ tham khảo:
- thanh thanh
- thanh thảnh
- thanh thảo tâm
- thanh thất
- thanh thế
- thanh thiên