| kể lại | đgt Nhắc lại một sự việc đã qua: Anh ấy đã kể lại cuộc chiến đấu oanh liệt ấy. |
| Hương thơm vẫn thoang thoảng và bông hoa rung rinh trước gió , Sinh tưởng tượng như đương còn thì thầm kể lại câu chuyện mơ chàng vừa được nghe trong giấc mộng. |
| Loan vừa qua khỏi một cơn suýt nguy đến tính mệnh , song không thấy chồng hỏi thăm lấy nửa lời , nên nàng cũng không buồn kể lại. |
Nàng cứ thong thả kể lại một cách rõ ràng những việc xảy ra. |
Ông chưởng lý , sau khi từ tốn kể lại việc xảy ra , bỗng giơ thẳng tay chỉ vào mặt Loan và cao tiếng buộc tội : " Người này đã giết ! Tay người đã nhuộm máu của một người chồng , một người chồng hiền lành , cả đời chỉ có mỗi một cái lỗi là cái lỗi lấy phải một người ác. |
Rồi trạng sư kể lại việc bà Phán giao đứa cháu cho thầy cúng : câu chuyện đó , Thảo đã kể cho ông ta biết một cách rành mạch : Chính bà mẹ chồng đã giết cháu bà mà không biết. |
| Nhìn Loan thu hình trước lò sưởi , hai con mắt lờ đờ nhìn lửa cháy , Thảo không thể không nhớ lại mấy năm về trước đây , cũng một đêm mùa đông như đêm nay , Loan ngồi với nàng nói chuyện về Dũng ; nàng còn như nghe rõ bên tai câu nói rất buồn rầu của Loan : Em sẽ đợi... Năm năm qua... Loan bây giờ lại gặp một cảnh ngộ như trước , mà người Loan đợi trước kia không biết bây giờ Loan còn đợi nữa không ? Tò mò muốn biết , Thảo khơi câu chuyện hỏi lân la : Ngồi lại đây nhớ lại mấy năm trước... kể lại cũng chóng thật. |
* Từ tham khảo:
- mặt bệp
- mặt bì-sị
- mặt biển
- mặt bùng-thụng
- mặt bủng
- mặt buồn