Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kẻ giữa
dt. Người bàng-quan, không dính-dáng với nội vụ:
Để kẻ giữa làm chứng cho công-bình
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
phát phì
-
phát quang
-
phát quang
-
phát rầu
-
phát sinh
-
phát sinh loài
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi làm
kẻ giữa
đường thấy chuyện bất bằng chẳng tha.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kẻ giữa
* Từ tham khảo:
- phát phì
- phát quang
- phát quang
- phát rầu
- phát sinh
- phát sinh loài