| kể công | đt. Nhắc lại công ơn: Chim trời ai dễ đếm lông, Nuôi con ai dễ kể công tháng ngày (CD)// Tính công người để trả tiền: Lấy chồng lấy lẽ khó thay, Đi cấy đi cày chị chẳng kể công (CD). |
| kể công | đgt Nói lại sự đóng góp của mình lớn lao như thế nào: Ông ta đã cống hiến trọn đời cho sự nghiệp cách mạng, nhưng không bao giờ kể công. |
| kể công lao không được quái gì đâu , chỉ tổ người ta chê cười. |
| Anh chị không như người khác giúp ai một tý bằng cái móng tay , ngồi kể công hết năm này , tháng khác. |
| kể công lao không được quái gì đâu , chỉ tổ người ta chê cười. |
| Anh chị không như người khác giúp ai một tý bằng cái móng tay , ngồi kể công hết năm này , tháng khác. |
Bằng cái sắc mặt ôn hòa dễ dãi , Nghị Quế nhìn vào chị Dậu : Con chó cái nhà mày mua ở đâu thế? Bẩm của mẹ con mua ở Lầu cai đem về cho con ! Ừ , có thế chứ ! Chắc là giống chó mông tự , chứ ở nhà quê làm gì có thứ chó này ! Mụ Nghị đon đả kể công : Bởi thấy nhiều người mách rằng nhà nó có con chó cái khôn lắm , cho nên sáng ngày tôi mới cố mua lấy được. |
| Chàng rất muốn đem lòng yêu ra để kể công với người yêu. |
* Từ tham khảo:
- khôn lường
- khôn ngoan chẳng lại thật thà
- khôn ngoan quỉ quyệt
- khôn nhẽ
- khôn như giải dại như voi
- khôn như tiên không tiền cũng dại