| in | đt. In vô, ấn mạnh vào khuôn để lấy kiểu của khuôn: In báo, in gạch, in hình, in ngói, in sách; Bản in, bánh in, chữ in, nhà in // tt. Y như, giống: Ba cõi mai dầu in lại cũ, Đôi tròng trông đã thấy không ngươi (PVT). |
| in | - 1 đg. 1 Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn. Khắc bản in. Vải in hoa. In ảnh. Nhà in*. 2 Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ. Hình ảnh in sâu trong trí. Nhớ như in. - 2 Inch, viết tắt. |
| in | đgt. 1. Tạo ra nhiều bản chữ, chữ tranh ảnh: in sách o in chiếu hoa o in ảnh. 2. Hằn sâu, lưu giữ mãi trong tâm trí: in sâu những kỉ niệm. |
| in | dt. Đơn vị đo chiều dài của nước Anh, bằng 2,54cm: ti vi 21 in. |
| in | đgt 1. Tạo thành nhiều bản bằng cách ấn mạnh vào giấy hoặc vải những khuôn chữ hoặc mẫu vẽ đã quệt mực: In sách báo; Vải in hoa; Nhà in. 2. Để lại một hình ảnh không phai mờ: Nước non muôn quí, ngàn yêu, còn in bóng của sớm chiều Hậu-giang (Tố-hữu). |
| in | tt Rất giống: Không cần phải tả cho in sự thực (NgVLinh); Hai cái nón in như nhau. |
| in | đt. Giống: Hai người in như khuôn đúc. // In nhau. |
| in | đt. Dùng chữ, hình sắp lại thành câu, thành chuyện rồi ấn, đập lên giấy: In bằng tay, in bằng máy; in sách. // Nhà in. Máy in. In máy. In tay. In ra. In ra 5.000 số. 2. Khắc vào, ăn sâu vào: Quang cảnh ấy đã in vào trí nhớ tôi. // In vào lòng. |
| in | .- 1. đg. Ấn mạnh vào giấy những khuôn chữ hoặc mẫu vẽ các quết mực: In sách báo. 2. t. Rất giống nhau: Hai chị em in như nhau. |
| in | .- d. Đơn vị độ dài của Anh, bằng 2,54cm. |
| in | 1. Để giấy vào khuôn chữ dập thành bản: In sách, in báo. Nghĩa rộng: ấn vào để lấy hình: In hoa tay, in oản. 2. Giống như hệt: Hai người in như nhau. |
| Bóng lá in hình trên mặt đất , len bên những mảnh nắng rải rác khắp mọi nơi , làm ta tưởng như một bức thêu vụng về. |
| Bỗng tôi thấy... rõ ràng , tôi thấy in trên sương mù một cái hình người đàn bà mặc áo rộng đứng dang tay. |
Không , rõ ràng tôi thấy có hình người đàn bà in trên sa mù nhưng vừa biến mất. |
| Chính phải rồi , chính cái hình người đàn bà lúc này là cái bóng con bướm này in lên trên sương mù , đầu con bướm là đầu hình người mà hai cánh con bướm đập là hai cánh tay người vẫy. |
| Ánh nắng chiếu vào trong xe điện , in trên tấm áo trắng của Thu. |
| Bóng một cành tre in ngược , ngọn trúng vào giữa một đám sao trông như một cây bông vừa toả hoa lấp lánh. |
* Từ tham khảo:
- in đá
- in-đi
- in hệt
- in hịt
- in ỉn
- in ít