| ì ạch | trt. C/g. È-ạch và ì-ịch, lệt-bệt, mệt-nhọc, cách cử-động hoặc thở (phần nhiều của người mập-béo): Day-trở ì-ạch, thở ì-ạch. |
| ì ạch | - t. 1 Từ mô phỏng tiếng thở khó nhọc, nặng nề. 2 Từ gợi tả dáng vẻ khó nhọc, nặng nề trong chuyển động, vận động, khiến cho tốn nhiều sức mà hiệu quả ít và chậm. Xe bò ì ạch leo lên dốc. Phát triển ì ạch. // Láy: ì à ì ạch (ng. 2; ý mức độ nhiều). |
| ì ạch | tt. 1. (Tiếng thở) nặng nề, khó nhọc, phát ra thành tiếng ngắt quãng ở đằng mũi: thở ì ạch. 2. Có dáng vẻ chậm chạp, khó nhọc trong vận động, hoạt động: Xe chạy ì ạch trên đường o học ì ạch hai năm một lớp. |
| ì ạch | đgt, trgt Làm một cách nặng nề, khó nhọc: Làm bài toán mà ì ạch mãi không xong; Khiêng ì ạch một tấm ván; Máy bay vẫn ì ạch gắng lên cao (HgXHãn). |
| ì ạch | .- ph. Nặng nề khó nhọc: Khiêng ì ạch một tảng đá. |
| Em nhớ mỗi lần chị sai em đi múc nước , em ì ạch thở dốc vì đường xa. |
| Biết đâu bác tài công già hôm nọ chẳng qua ngang mà ghé lại đây ? Những ngày đầu mùa mưa năm 1946 cứ ì ạch nặng nề lê đi từng bước khó khăn như ngươi đàn bà sắp ở cữ cứ trở dạ mãi mà vẫn chưa đẻ được. |
| Chúng tôi ì ạch khiêng hai gùi mật và thúng sáp ong lên nhà rồi , mà vẫn không thấy bà tỏ vẻ gì quan tâm đến kết quả chuyến thu hoạch của tía con chúng tôi lắm. |
| Hầu như ngày nào tôi cũng mò ra đứng trên bờ sông hưởng cái thú xem đủ các kiểu thuyền sông thuyền biển dong buồm cánh én chạy phăng phăng rẽ nước trắng xóa như tàu thủy từ chiếc xuồng vỏ gòn nhỏ , như con cá thòi lòi nhảy sóng rất tinh , cho đến chiếc ghe chài đồ sộ như một quả đồi ì ạch , nặng nề , chỉ có thể nhờ tàu kéo dắt đi. |
| Lâu lắm em không được nhảy , thân thể ì ạch lắm. |
| Thần tượng của em gái nó không thể học hành ì ạch như trâu kéo cày được. |
* Từ tham khảo:
- ì ì
- ì ì
- ì ịch
- ì ìm
- ì oạp
- ì ọp