| tẹc | Nh. Xi-tẹc. |
| Ngày 18/9/2014 (chỉ sau khi tai nạn xảy ra 6 ngày) , tại biên bản kiểm tra hiện trường , sự cố do Trung tâm Kiểm định xây dựng chủ trì phối hợp với đại diện trường tiểu học , Công an xã Diễn Tháp , đại diện hội phụ huynh và đại diện tổ thợ thi công đã kết luận : Các tấm kê bốn chân ttẹcnước không đảm bảo chịu nén , vị trí kê đặt trên nền đất. |
| Chất lượng mối hàn liên kết giữa trụ , thanh giằng giá đỡ ttẹcnước không đảm bảo , các mối hàn sơ sài , đường hàn không kín khít , đường hàn rộng lỗ , ngậm xi. |
| Tại một số khu tập thể cũ những ttẹcnước Inox treo trên những giá đỡ hoặc treo sát với tường chung cư cũng khiến nhiều người dân lo lắng. |
* Từ tham khảo:
- tem tẻm
- tem tép
- tem thư
- tèm hem
- tèm lem
- tèm nhèm