| tây lịch | dt. C/g. Dương-lịch, X. Dương-lịch. |
| tây lịch | - X. Dương lịch. |
| tây lịch | dt. Dương lịch. |
| tây lịch | dt (H. lịch: phép tính thời gian) Lịch tính theo sự chuyển vận của Mặt trời: Ngày nay, phần lớn các nước trên thế giới đều theo tây lịch. |
| tây lịch | .- X. Dương lịch. |
| tây lịch | Do chữ tây-lịch kỷ-nguyên nói tắt. Lịch tính theo từ lúc Gia-tô giáng-sinh. |
| Quần áo tây lịch sự. |
* Từ tham khảo:
- tây phương cực lạc
- tây riêng
- tây vị
- tây y
- tầy
- tầy