| tất giao | dt. X. Giao-tất. |
| tất giao | Nh. Giao tất. |
| tất giao | trgt (H. tất: sơn; giao: keo. - Nghĩa đen: sơn và keo) Gắn bó với nhau: Đinh ninh gắn bó tất giao, Trước sau nối gót trướng đào song song (BCKN). |
| tất giao | dt. Xt. Giao-tất. |
| tất giao | Xem “giao-tất”. |
| Gần đây đã có 2 nhà đầu tư tổ chức hoàn ttất giaodịch đầu tiên cho giao dịch vật lý (EFP) cho hợp đồng tương lai Bitcoin. |
| Sau khi hoàn ttất giaodịch , VEIL đã giảm lượng cổ phiếu MBB nắm giữ xuống còn hơn 39 triệu cổ phiếu , tương ứng tỷ lệ 2 ,15%. |
| Trước khi bị xử phạt , Công ty CP Công nghệ APPVL Việt Nam đã hoàn ttất giaodịch chuyển nhượng toàn bộ công ty cùng giấy xác nhận đăng ký mạng xã hội trực tuyến www.haivl.com cho doanh nghiệp khác. |
* Từ tham khảo:
- tất lực
- tất ngoại
- tất nhãn
- tất nhiên
- tất niên
- tất quan