| tặng phong | đt. Phong chức cho ngườii chết (tặng) và cho người sống (phong) // Phong tước hàm danh-dự cho cha mẹ các quan triều hay công-chức chánh-phủ Pháp thời Pháp-thuộc. |
| tặng phong | đgt. (Vua) phong tước cho cha mẹ người làm quan. |
| tặng phong | đt. Nói vua phong tước cho cha mẹ người làm quan. |
| tặng phong | Nói về vua phong phẩm-tước cho cha mẹ người làm quan. |
| Tri Vận vì có công làam con tin trong thành , sau được tặng phong Nguyên cữu Quan nội hầu. |
* Từ tham khảo:
- tặng vật
- tắp
- tắp
- tắp
- tắp lự
- tắp tắp