| hưởng lạc | đt. Được sung-sướng vui-vẻ: Về vườn hưởng-lạc với gia-đình. |
| hưởng lạc | - Thích sự khoái lạc: Tư tưởng hưởng lạc. Chủ nghĩa hưởng lạc. Thái độ nhân sinh của những người lấy khoái lạc vật chất làm mục đích ở đời. |
| hưởng lạc | đgt (H. hưởng: nhận được; lạc: vui) Chỉ thích những thú vui vật chất: Vì có ý muốn hưởng lạc, nên không có tinh thần hi sinh. |
| hưởng lạc | đt. Nhận, tìm sống các lạc thú ở đời. |
| hưởng lạc | .- Thích sự khoái lạc: Tư tưởng hưởng lạc. Chủ nghĩa hưởng lạc. Thái độ nhân sinh của những người lấy khoái lạc vật chất làm mục đích ở đời. |
| Trong thời đương quyền , cả hai vợ chồng tận hưởng lạc thú được vênh mặt lên cho kẻ khác khép nép , nên bây giờ không ai thèm thăm viếng , chào hỏi góa phụ và đứa con côi cút cả. |
| Hỡi những người mày móc , đừng có bảo những đồng bào ấy là những ngươhưởng lạcạc. |
| Ngươhưởng lạcạc cảm thấy nao nao trong lòng một giây lâu , nhưng sau đó lại tìm ngay được rất nhiều lí lẽ để tự bào chữa cho mình , tự an ủi , và tự tuyên bồ là mình trắng án. |
| Hơn nữa đã bao nhiêu năm nay không lao động , Lạng quen với kiểu nằm dài hưởng lạc rồi. |
| Thà có thể cực nhọc , chứ đừng nên ham muốn hhưởng lạcNguyên nhân là bởi ham muốn hưởng lạc dễ làm hao mòn ý chí , làm tâm hồn dễ sa ngã hư hỏng. |
| Đã hiểu được nỗi khổ ấy , khi an định , khỏe mạnh không để tâm được bình thản , giảm bớt ham muốn và sự hhưởng lạccủa bản thân? |
* Từ tham khảo:
- số chết rúc trong ống cũng chết
- số chia
- số chính phương
- số dách
- số dư
- số dương