| hương dũng | - Cg. Hương dõng. Lính dõng thời Pháp thuộc. |
| hương dũng | Nh. Hương dõng. |
| hương dũng | dt (H. hương: làng; dũng: quân lính) Dân binh miền núi do thực dân Pháp đặt ra để dàn áp cách mạng: Địch lập hương dũng, bảo an, phải phá những cái gai góc ấy đi (HCM). |
| hương dũng | .- Cg. Hương dõng. Lính dõng thời Pháp thuộc. |
| Tầng ấy và sân thượng dùng làm nơi canh gác của hương dũng. |
| Tầng ấy và sân thượng dùng làm nơi canh gác của hương dũng. |
* Từ tham khảo:
- hương đảng
- hương đăng
- hương đoàn
- hương hào
- hương hoa
- hương hoả