| hương đăng | dt. Nhang đèn: Hương đăng trà quả // (B) Con trai nối dõi. |
| hương đăng | dt. Hương và đèn; chỉ việc thờ cúng: Ông từ coi việc hương đăng trong đền. |
| hương đăng | dt (H. hương: hương thắp; đăng: đèn) Đèn hương thờ phụng; Sự thờ phụng: Trong đền có một ông từ chăm nom việc hương đăng. |
| hương đăng | dt. Hương và đèn, chỉ việc thờ cúng: Ông từ coi việc hương-đăng. |
| hương đăng | Hương và đèn. Nói về việc thờ cúng: Ông từ coi việc hương-đăng. |
| Thỉnh thoảng , người ta thấy Vũ Thị Hhương đăngmột vài status trên Facebook , chủ yếu xoay quanh cuộc sống cá nhân mà cô lựa chọn. |
| Người đẹp cho biết đã dành nhiều thời gian luyện tập thể thao , giảm cân , cũng như tham khảo mùa giải mà Phạm Hhương đăngquang , từ phong cách trình diễn đến cách trả lời ứng xử... Chúng Huyền Thanh ngày càng đẹp sau khi giảm cân. |
| Hình ảnh và câu chuyện trên do tài khoản Facebook có tên Nguyễn Quỳnh Hhương đăngtải trên trang cá nhân , nhanh chóng thu thu hút được sự quan tâm , chia sẻ của cộng đồng mạng. |
* Từ tham khảo:
- hương hào
- hương hoa
- hương hoả
- hương hội
- hương hồn
- hương khói